cọc chèo

  1. dt. Đoạn gỗ hay sắt đóngmép thuyền để giữ mái chèo: Buộc mái chèo vào cọc chèo: Bố vợ vớ cọc chèo (tng). // tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột: Tôi với ông ấy anh em cọc chèo.
cọc chèo
Hai người đàn ông đang chèo thuyền, buộc mái chèo vào cọc chèo.