cọc chèo

Học thuật
Thân thiện
cọc chèo

Hai người đàn ông đang chèo thuyền, buộc mái chèo vào cọc chèo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đoạn gỗ hoặc sắt được đóngmép thuyền, : Dùng để giữ làm điểm tựa cho mái chèo khi chèo thuyền.
    • Người đàn ông lấy một trong hai chị em ruột: Dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai người đàn ông khi họ kết hôn với hai chị em gái ruột trong cùng một gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa vật dụng):

    • Người chèo thuyền buộc chặt dây chèo vào cọc chèo.
    • Chiếc thuyền gỗ những cọc chèo bằng tre đã mòn nhẵn.
  • Danh từ (nghĩa quan hệ):

    • Hai người bạn thân bỗng trở thành anh em cọc chèo sau khi cưới hai chị em sinh đôi.
    • "Chúng tôi bạn cọc chèo của nhau," anh ấy vui vẻ giới thiệu về mối quan hệ với đồng nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bố vợ vớ cọc chèo" (thành ngữ): Hàm ý mối quan hệ giữa bố vợ con rể thường khó khăn, xa cách hoặc không mấy thân thiết, giống như vật "vớ" (nhặt, tìm thấy) cọc chèo một cách tình cờ, không phải bộ phận gắn liền.
    • Dân gian câu "Bố vợ vớ cọc chèo" để nói lên mối quan hệ đặc thù đó.
Biến thể từ gần giống
  • Thẻ chèo (danh từ): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho vật dụng này.
  • Trụ chèo (danh từ): Từ đồng nghĩa chỉ vật dụng.
  • Anh em thông gia (danh từ): Cách gọi khác cho mối quan hệ giữa hai người đàn ông lấy hai chị em ruột, nhấn mạnh đến quan hệ họ hàng do hôn nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Thole, tholepin (trong tiếng Anh): Từ chuyên môn chỉ vật dụng "cọc chèo" trên thuyền.
  • Anh em bạn dâu (danh từ): Cách gọi khác cho quan hệ "anh em cọc chèo", nhưng có thể bao hàm nghĩa rộng hơn ( dụ: vợ của họ chị em họ).
Các cụm từ liên quan
  • Bạn cọc chèo (cụm danh từ): Chỉ người đàn ông cùng mối quan hệ "cọc chèo" với mình.
    • Hai bạn cọc chèo ấy thường xuyên giúp đỡ nhau trong công việc.
  • Anh em cọc chèo (cụm danh từ): Cụm từ phổ biến hơn, nhấn mạnh tình thân như anh em giữa hai người cùng mối quan hệ này.
    • Mối quan hệ anh em cọc chèo khiến họ gắn bó hơn trước.
Thành ngữ liên quan
  • Như cọc chèo đứt dây: cảnh trơ trọi, lẻ loi, không còn chỗ dựa, không còn sự kết nối.
    • Sau khi vợ mất, ông ấy sống như cọc chèo đứt dây.
cọc chèo

Hai người đàn ông đang chèo thuyền, buộc mái chèo vào cọc chèo.

  1. dt. Đoạn gỗ hay sắt đóngmép thuyền để giữ mái chèo: Buộc mái chèo vào cọc chèo: Bố vợ vớ cọc chèo (tng). // tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột: Tôi với ông ấy anh em cọc chèo.